adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thính giác, liên quan đến thính giác. Of or relating to hearing; auditory. Ví dụ : "The lecture included both visual aids and auditive examples, like recordings of different accents. " Bài giảng bao gồm cả hình ảnh minh họa và các ví dụ về âm thanh, ví dụ như các bản ghi âm giọng nói khác nhau. physiology organ sound sensation body medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc