Hình nền cho accents
BeDict Logo

accents

/ˈæk.sɛnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong từ "careful", trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
noun

Ví dụ :

Giọng cô ấy cao vút lên vì phấn khích, âm điệu vui sướng thể hiện rõ khi cô ấy kể về lễ tốt nghiệp của mình.
noun

Kiểu, phong cách, ngữ điệu (trong ngôn ngữ ký hiệu).

Ví dụ :

Các bạn học sinh khiếm thính nhận thấy thầy giáo có một chút "ngữ điệu" khác lạ trong cách ra dấu của thầy, vì thầy học ngôn ngữ ký hiệu khi đã lớn tuổi.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ vỗ tay theo nhạc, dễ dàng nhận ra các trọng âm mạnh mẽ ở nhịp thứ nhất và nhịp thứ ba của mỗi ô nhịp.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ đã thêm những âm nhấn tinh tế vào giai điệu piano bằng cách nhấn nhẹ vào một số nốt nhạc nhất định, kể cả những nốt rơi vào phách nhẹ.
noun

Âm điệu, ngữ điệu.

Ví dụ :

Trong lớp nhạc, giáo viên giải thích cách nhạc trưởng dùng đũa chỉ huy để nhấn mạnh các âm điệu trong từng đoạn nhạc, dẫn dắt nhịp điệu của cả dàn nhạc.
noun

Ví dụ :

Trong lớp vật lý, giáo viên dùng 'v', 'v'', và 'v''' để biểu thị các vận tốc khác nhau, giải thích rằng các dấu phẩy giúp phân biệt chúng.
noun

Ví dụ :

Trong ghi chú của người khảo sát, vị trí chính xác của ranh giới đất được chỉ ra bằng các góc đo bằng độ, phút (ký hiệu bằng một dấu phẩy đơn) và giây (ký hiệu bằng hai dấu phẩy kép).
noun

Ví dụ :

Những chiếc gối màu vàng tươi đóng vai trò là những điểm nhấn bất ngờ trong phòng khách vốn dĩ toàn màu xám.