adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu, thuộc về mùa thu. Of or relating to autumn. Ví dụ : "The park was filled with autumnal colors like red, orange, and yellow. " Công viên tràn ngập những sắc màu mùa thu, như đỏ, cam và vàng. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuở xế chiều, vào thu. Past the middle of life; in the third stage. Ví dụ : "After a successful career and raising a family, John entered the autumnal phase of his life, deciding to volunteer at the local library. " Sau một sự nghiệp thành công và nuôi nấng gia đình, John bước vào thuở xế chiều của cuộc đời mình, quyết định làm tình nguyện viên tại thư viện địa phương. age time stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc