Hình nền cho autumnal
BeDict Logo

autumnal

/ɔːˈtʌmnəl/ /ɔˈtʌmnəɫ/

Định nghĩa

adjective

Thu, thuộc về mùa thu.

Ví dụ :

"The park was filled with autumnal colors like red, orange, and yellow. "
Công viên tràn ngập những sắc màu mùa thu, như đỏ, cam và vàng.
adjective

Thuở xế chiều, vào thu.

Ví dụ :

Sau một sự nghiệp thành công và nuôi nấng gia đình, John bước vào thuở xế chiều của cuộc đời mình, quyết định làm tình nguyện viên tại thư viện địa phương.