Hình nền cho avowedly
BeDict Logo

avowedly

/əˈvaʊɪdli/ /əˈvaʊɪdədli/

Định nghĩa

adverb

Công khai, Thẳng thắn thừa nhận.

Ví dụ :

"My sister avowedly dislikes spicy food. "
Chị tôi thẳng thắn thừa nhận là không thích đồ ăn cay.