Hình nền cho acknowledgment
BeDict Logo

acknowledgment

/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/ /əkˈnɑl.ɪd͡ʒ.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự thừa nhận, sự công nhận, sự ghi nhận.

Ví dụ :

"Her acknowledgment of my hard work made me feel appreciated. "
Việc cô ấy ghi nhận sự nỗ lực của tôi khiến tôi cảm thấy được trân trọng.
noun

Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.

Ví dụ :

"My teacher's acknowledgment of my hard work motivated me to study even more. "
Việc cô giáo công nhận sự cố gắng của em đã thúc đẩy em học tập chăm chỉ hơn nữa.
noun

Sự xác nhận, giấy xác nhận, sự công nhận.

Ví dụ :

Giấy xác nhận của sinh viên cho thấy họ đã nhận được, đồng nghĩa với việc họ đã hoàn thành các mẫu đơn trực tuyến bắt buộc.