



Sự thừa nhận, sự công nhận, sự ghi nhận.
"Her acknowledgment of my hard work made me feel appreciated. "
Việc cô ấy ghi nhận sự nỗ lực của tôi khiến tôi cảm thấy được trân trọng.





"Her acknowledgment of my hard work made me feel appreciated. "
Việc cô ấy ghi nhận sự nỗ lực của tôi khiến tôi cảm thấy được trân trọng.








Lời cảm ơn vì một ân huệ.



Lời xác nhận đã nhận thiệp mời đám cưới.









