Hình nền cho backbeat
BeDict Logo

backbeat

/ˈbækˌbiːt/

Định nghĩa

noun

Phách mạnh, phách hậu.

Ví dụ :

Dù giai điệu đơn giản, nhưng nhờ phách mạnh (backbeat) được nhấn nhá rõ ràngai nghe cũng phải nhịp chân theo điệu nhạc.