Hình nền cho beaned
BeDict Logo

beaned

/biːnd/

Định nghĩa

verb

Đánh trúng, ném trúng đầu.

Ví dụ :

Thay vì để cho vận động viên đánh bóng kia ghi thêm một điểm home run nữa, người ném bóng đã cố tình ném bóng trúng đầu anh ta.