Hình nền cho bedstead
BeDict Logo

bedstead

/ˈbɛdˌstɛd/ /ˈbɛdˌstɛdɪd/

Định nghĩa

noun

Khung giường.

Ví dụ :

"The old bedstead, made of iron, creaked every time I moved. "
Cái khung giường cũ kỹ bằng sắt kêu cót két mỗi khi tôi cử động.