BeDict Logo

framework

/ˈfɹeɪm.wɜːk/ /ˈfɹeɪm.wɝk/
Hình ảnh minh họa cho framework: Khung, cấu trúc, nền tảng.
 - Image 1
framework: Khung, cấu trúc, nền tảng.
 - Thumbnail 1
framework: Khung, cấu trúc, nền tảng.
 - Thumbnail 2
noun

Khung đỡ mới của ngôi nhà được làm từ những thanh gỗ chắc chắn, tạo nên một cấu trúc vững chãi.

Hình ảnh minh họa cho framework: Khung, khung sườn, bộ khung.
 - Image 1
framework: Khung, khung sườn, bộ khung.
 - Thumbnail 1
framework: Khung, khung sườn, bộ khung.
 - Thumbnail 2
noun

Khung, khung sườn, bộ khung.

Kiến trúc sư trình bày bộ khung của tòa nhà trường học mới, cho thấy các thanh đỡ sẽ tạo nên hình dáng và kích thước tổng thể của công trình như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho framework: Khung, nền tảng, cấu trúc.
 - Image 1
framework: Khung, nền tảng, cấu trúc.
 - Thumbnail 1
framework: Khung, nền tảng, cấu trúc.
 - Thumbnail 2
noun

Giáo viên đã sử dụng một khung giảng dạy phân số, cho phép học sinh học các phương pháp khác nhau từng bước một.

Hình ảnh minh họa cho framework: Khung, cấu trúc, nền tảng, khuôn khổ.
 - Image 1
framework: Khung, cấu trúc, nền tảng, khuôn khổ.
 - Thumbnail 1
framework: Khung, cấu trúc, nền tảng, khuôn khổ.
 - Thumbnail 2
noun

Giáo viên đưa ra một khung sườn chi tiết cho việc hoàn thành dự án nghiên cứu, xác định rõ các bước từ việc động não ban đầu đến buổi thuyết trình cuối cùng.