Hình nền cho framework
BeDict Logo

framework

/ˈfɹeɪm.wɜːk/ /ˈfɹeɪm.wɝk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khung đỡ mới của ngôi nhà được làm từ những thanh gỗ chắc chắn, tạo nên một cấu trúc vững chãi.
noun

Khung, khung sườn, bộ khung.

Ví dụ :

Kiến trúc sư trình bày bộ khung của tòa nhà trường học mới, cho thấy các thanh đỡ sẽ tạo nên hình dáng và kích thước tổng thể của công trình như thế nào.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã sử dụng một khung giảng dạy phân số, cho phép học sinh học các phương pháp khác nhau từng bước một.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra một khung sườn chi tiết cho việc hoàn thành dự án nghiên cứu, xác định rõ các bước từ việc động não ban đầu đến buổi thuyết trình cuối cùng.