verb🔗ShareTị hiềm, ghen tị, ấm ức. To grudge about or over; be envious or covetous."Even though Maria worked hard, she begrudged her colleague's promotion, feeling it was undeserved. "Dù Maria đã làm việc rất chăm chỉ, cô vẫn tị hiềm việc đồng nghiệp được thăng chức, cảm thấy người đó không xứng đáng.attitudeemotionmindcharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMiễn cưỡng, không охота, tiếc rẻ. To be reluctant"She begrudged her brother the last slice of pizza, knowing he had already eaten two. "Cô ấy tiếc rẻ miếng pizza cuối cùng cho em trai mình, vì biết nó đã ăn hai miếng rồi.attitudemindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMiễn cưỡng cho, Cho một cách không охотно. To give reluctantly."Even though she needed help with her own homework, Maria begrudged her younger brother the answer to his math problem. "Dù Maria cũng cần giúp đỡ với bài tập về nhà của mình, cô ấy vẫn miễn cưỡng cho em trai câu trả lời bài toán.attitudevalueemotioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc