Hình nền cho begrudged
BeDict Logo

begrudged

/bɪˈɡrʌdʒd/ /biˈɡrʌdʒd/

Định nghĩa

verb

Tị hiềm, ghen tị, ấm ức.

Ví dụ :

Maria đã làm việc rất chăm chỉ, cô vẫn tị hiềm việc đồng nghiệp được thăng chức, cảm thấy người đó không xứng đáng.