adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghen tị, đố kỵ. Feeling or exhibiting envy; jealously desiring the excellence or good fortune of another; maliciously grudging Ví dụ : "an envious man, disposition, or attack; envious tongues" Một người đàn ông hay ghen tị, tính cách đố kỵ, một cuộc tấn công vì ghen ghét; những lời lẽ ghen ăn tức ở. character human emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thận trọng, dè dặt. Excessively careful; cautious. Ví dụ : "The student was envious about the other students' successful projects, carefully studying their work to understand their methods. " Cậu học sinh thận trọng, dè dặt với những dự án thành công của các bạn khác, cẩn thận nghiên cứu bài của họ để hiểu phương pháp làm. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ganh tị, đố kỵ, ghen ghét. Malignant; mischievous; spiteful. Ví dụ : "The envious student spread rumors about her classmate's new bicycle, hoping to make her feel bad. " Cô học sinh ganh tị kia đã lan truyền tin đồn về chiếc xe đạp mới của bạn cùng lớp, với hy vọng làm bạn ấy cảm thấy tồi tệ. character emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ghen tị, khiến người khác ganh ghét. Inspiring envy. Ví dụ : "Her flawless presentation skills are envious. " Kỹ năng thuyết trình hoàn hảo của cô ấy khiến ai cũng phải ganh tị. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc