Hình nền cho envious
BeDict Logo

envious

/ˈɛnvɪəs/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"an envious man, disposition, or attack; envious tongues"
Một người đàn ông hay ghen tị, tính cách đố kỵ, một cuộc tấn công vì ghen ghét; những lời lẽ ghen ăn tức ở.