BeDict Logo

tongues

/tʌŋz/
Hình ảnh minh họa cho tongues: Lưỡi.
noun

Bác sĩ bảo tôi lè lưỡi ra để bác sĩ kiểm tra xem có dấu hiệu bệnh gì không.

Hình ảnh minh họa cho tongues: Lời nói, khả năng diễn đạt.
noun

Lời nói, khả năng diễn đạt.

Tại Liên Hợp Quốc, phiên dịch viên rất quan trọng để người từ các quốc gia khác nhau có thể hiểu nhau, ngay cả khi họ nói bằng các ngôn ngữ khác nhau.