

tongues
/tʌŋz/
noun



noun
Tiếng nói, ngôn ngữ.

noun
Giọng, giọng nói, ngữ điệu.


noun

noun
Tại Liên Hợp Quốc, phiên dịch viên rất quan trọng để người từ các quốc gia khác nhau có thể hiểu nhau, ngay cả khi họ nói bằng các ngôn ngữ khác nhau.

noun


noun
Lời hay ý đẹp, lời ca tụng.


noun
Lưỡi giày.

noun
Lưỡi, mấu, ngạnh.



noun
Càng xe, đòn xe.




noun
Lưỡi gà.


noun
Lớp, vỉa.

verb
Bấm lưỡi.
Chơi nhạc cụ hơi bao gồm việc bấm lưỡi trên dăm kèn hoặc ống thổi.








