Hình nền cho tongues
BeDict Logo

tongues

/tʌŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ bảo tôi lè lưỡi ra để bác sĩ kiểm tra xem có dấu hiệu bệnh gì không.
noun

Giọng, giọng nói, ngữ điệu.

Ví dụ :

Dù cả hai người đều nói tiếng Pháp, tôi vẫn nhận ra họ đến từ những vùng khác nhau qua giọng nói của họ.
noun

Lời nói, khả năng diễn đạt.

Ví dụ :

Tại Liên Hợp Quốc, phiên dịch viên rất quan trọng để người từ các quốc gia khác nhau có thể hiểu nhau, ngay cả khi họ nói bằng các ngôn ngữ khác nhau.