Hình nền cho berthed
BeDict Logo

berthed

/bɜːθt/ /bɜːθd/

Định nghĩa

verb

Neo đậu, cập bến.

Ví dụ :

Thuyền trưởng cẩn thận cho phà neo đậu vào đúng vị trí quy định trong bến cảng.