noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kinh ngạc, sự ngạc nhiên. Amazement, astonishment. Ví dụ : "The magician's final trick left the audience in complete amaze. " Chiêu cuối cùng của nhà ảo thuật đã khiến khán giả hoàn toàn kinh ngạc. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, làm kinh ngạc, ngạc nhiên. To fill with wonder and surprise; to astonish, astound, surprise or perplex. Ví dụ : "He was amazed when he found that the girl was a robot." Anh ấy đã vô cùng kinh ngạc khi phát hiện ra cô gái đó là một người máy. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt. To undergo amazement; to be astounded. Ví dụ : "I amaze easily at magic tricks. " Tôi dễ dàng bị kinh ngạc bởi những trò ảo thuật. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm bất tỉnh. To stupefy; to knock unconscious. Ví dụ : "The sudden loud noise amazed the student, knocking him unconscious. " Tiếng ồn lớn đột ngột làm choáng váng người sinh viên, khiến anh ta bất tỉnh. sensation mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, làm kinh ngạc, sửng sốt. To bewilder; to stupefy; to bring into a maze. Ví dụ : "The magician's tricks amazed the children, leaving them completely bewildered. " Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã khiến bọn trẻ kinh ngạc, làm chúng hoàn toàn sửng sốt không hiểu chuyện gì. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, làm kinh sợ. To terrify, to fill with panic. Ví dụ : "The sudden, loud noise amazed the students, filling them with panic. " Tiếng ồn lớn, đột ngột làm cho học sinh kinh hãi, khiến các em vô cùng hoảng loạn. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc