Hình nền cho biblically
BeDict Logo

biblically

/ˈbɪblɪkli/ /ˈbɪblɪkəli/

Định nghĩa

adverb

Theo Kinh Thánh.

Ví dụ :

Người nông dân, được dẫn dắt bởi đức tin, đã dâng phần mười theo Kinh Thánh, biếu mười phần trăm mùa màng của mình cho nhà thờ.
Vị mục sư giảng giải theo Kinh Thánh về tầm quan trọng của sự tha thứ, dùng những câu chuyện trong Kinh Thánh để minh họa cho quan điểm của mình.