adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo Kinh Thánh. In a biblical manner. Ví dụ : "The farmer, guided by his faith, tithed biblically, giving ten percent of his harvest to the church. " Người nông dân, được dẫn dắt bởi đức tin, đã dâng phần mười theo Kinh Thánh, biếu mười phần trăm mùa màng của mình cho nhà thờ. "The pastor spoke biblically about the importance of forgiveness, using stories from the Bible to illustrate his point. " Vị mục sư giảng giải theo Kinh Thánh về tầm quan trọng của sự tha thứ, dùng những câu chuyện trong Kinh Thánh để minh họa cho quan điểm của mình. religion theology doctrine literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo kinh thánh, xác thịt. Carnally; in the biblical sense. Ví dụ : "Because they weren't married, some people believed they were living together biblically. " Vì họ không kết hôn, một số người tin rằng họ đang sống chung như vợ chồng theo nghĩa trong kinh thánh (tức là có quan hệ xác thịt). religion theology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc