adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay đắng, chua xót. In a bitter manner. Ví dụ : "My brother argued with his friend bitterly about the baseball game. " Anh trai tôi và bạn cãi nhau cay đắng về trận bóng chày. attitude emotion toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc