Hình nền cho blimey
BeDict Logo

blimey

/ˈblaɪmi/

Định nghĩa

interjection

Ôi trời ơi, Trời đất ơi.

Ví dụ :

"Blimey! I didn’t see that!"
Trời đất ơi! Tớ không thấy cái đó!