verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lốm đốm, làm loang lổ. To mark with blotches. Ví dụ : "The child accidentally blotched the paper with paint while trying to make a rainbow. " Đứa trẻ vô tình làm loang lổ giấy bằng sơn khi đang cố vẽ cầu vồng. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, vằn, loang lổ. To develop blotches, to become blotchy. Ví dụ : "The child's face blotched red as he tried to hold back his tears. " Mặt đứa trẻ đỏ lốm đốm khi nó cố gắng kìm nén nước mắt. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, lấm tấm, loang lổ. Covered in blotches. Ví dụ : "The baby's face was blotched red after crying for a long time. " Mặt em bé lấm tấm đỏ sau khi khóc lâu. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc