Hình nền cho bordure
BeDict Logo

bordure

/ˈbɔːrdʒər/ /ˈbɔːrdʊər/

Định nghĩa

noun

Viền, mép.

Ví dụ :

Khiên của hiệp sĩ có viền đỏ bao quanh, nhờ đó con sư tử bạc ở giữa nổi bật hẳn lên.