noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng khuê, phòng riêng của phụ nữ. A woman's private sitting room, dressing room, or bedroom. Ví dụ : "After a long day, she relaxed in her boudoir, reading a book and sipping tea. " Sau một ngày dài, cô ấy thư giãn trong phòng khuê của mình, vừa đọc sách vừa nhâm nhi trà. property architecture style place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc