Hình nền cho bravest
BeDict Logo

bravest

/ˈbreɪvɪst/

Định nghĩa

adjective

Dũng cảm nhất, gan dạ nhất.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa dũng cảm nhất đã lao vào tòa nhà đang cháy để cứu gia đình.