noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú rể. A man in the context of his own wedding; one who is going to marry or has just been married. Ví dụ : "Smiling broadly, the bridegroom waited at the altar for his bride to walk down the aisle. " Cười tươi rói, chú rể đứng đợi ở bàn thờ để cô dâu tiến vào lễ đường. person family culture ritual event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc