Hình nền cho bridegroom
BeDict Logo

bridegroom

/ˈbɹaɪdˌɡɹuːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cười tươi rói, chú rể đứng đợi ở bàn thờ để cô dâu tiến vào lễ đường.