Hình nền cho brigands
BeDict Logo

brigands

/ˈb്രിɡəndz/

Định nghĩa

noun

Băng đảng, quân cướp, bọn cướp.

Ví dụ :

Những người du hành sợ hãi con đèo trên núi, vì biết rằng nơi đó thường xuyên bị bọn cướp hoành hành, chúng cướp bóc bất kỳ ai dám đi qua.