Hình nền cho outlaw
BeDict Logo

outlaw

/ˈaʊtlɔ/ /ˈaʊˌtlɔ/

Định nghĩa

noun

Kẻ вне закона, преступник bị truy nã.

Ví dụ :

Tên cướp ngân hàng trở thành kẻ вне закона khi trốn thoát khỏi тюрьма.
noun

Tội phạm bị truy nã, người sống ngoài vòng pháp luật.

Ví dụ :

Tên tội phạm bị truy nã ráo riết khắp vùng quê, không được pháp luật bảo vệ, ai muốn giết cũng được.