noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ вне закона, преступник bị truy nã. A fugitive from the law. Ví dụ : "The bank robber became an outlaw after escaping from prison. " Tên cướp ngân hàng trở thành kẻ вне закона khi trốn thoát khỏi тюрьма. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội phạm bị truy nã, người sống ngoài vòng pháp luật. (history) A criminal who is excluded from normal legal rights; one who can be killed at will without legal penalty. Ví dụ : "The outlaw was hunted across the countryside, with no legal protection. " Tên tội phạm bị truy nã ráo riết khắp vùng quê, không được pháp luật bảo vệ, ai muốn giết cũng được. history law government state society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài vòng pháp luật, kẻ sống ngoài vòng pháp luật. A person who operates outside established norms. Ví dụ : "The main character in the play was a bit of an outlaw who refused to shake hands or say thank you." Nhân vật chính trong vở kịch là một người khá lập dị, sống ngoài khuôn phép, đến mức từ chối bắt tay hay nói lời cảm ơn. person law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa hoang A wild horse. Ví dụ : "The rancher caught the outlaw, a magnificent wild horse, and brought it back to the stable. " Người chủ trang trại đã bắt được con ngựa hoang, một con ngựa hoang dã tuyệt đẹp, và đưa nó trở lại chuồng. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có họ hàng bên vợ hoặc chồng. An in-law: a relative by marriage. Ví dụ : "My outlaw, my wife's brother, is visiting us next week. " Tuần tới, anh vợ tôi, người nhà bên vợ tôi, sẽ đến thăm chúng tôi. family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu không cưới, người yêu hờ. One who would be an in-law except that the marriage-like relationship is unofficial. Ví dụ : "Because they were not officially married, Sarah's partner was considered an outlaw in her family. " Vì Sarah và người yêu không cưới chính thức, nên anh ấy bị gia đình cô xem như người ngoài. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm tự do, gái bán hoa không có người bảo kê. A prostitute who works alone, without a pimp. Ví dụ : "Maria chose to work as an outlaw, preferring the independence and control over her earnings, despite the risks. " Maria chọn làm gái điếm tự do, thích sự tự do và tự chủ tiền bạc hơn, dù biết có nhiều rủi ro. sex person job human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại lệ, cấm, đặt ngoài vòng pháp luật. To declare illegal. Ví dụ : "The school board outlawed chewing gum in the hallways. " Hội đồng trường đã cấm học sinh nhai kẹo cao su ở hành lang. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, đặt ngoài vòng pháp luật. To place a ban upon. Ví dụ : "The school outlawed cell phones during class to improve focus. " Nhà trường đã cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học để cải thiện sự tập trung. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ra ngoài vòng pháp luật, cấm. To remove from legal jurisdiction or enforcement. Ví dụ : "to outlaw a debt or claim" Cấm đòi nợ hoặc khiếu nại theo luật. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ngoài vòng pháp luật, cấm. To deprive of legal force. Ví dụ : "Laws outlawed by necessity. — Fuller." Những luật lệ bị cấm do tình thế bắt buộc. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc