Hình nền cho bandit
BeDict Logo

bandit

/ˈbændɪt/

Định nghĩa

noun

Tên cướp, thổ phỉ, giặc cướp.

Ví dụ :

Bọn giặc cướp đã phục kích xe ngựa trên con đường sa mạc heo hút, cướp tiền bạc và đồ vật có giá trị của hành khách.