noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên cướp, thổ phỉ, giặc cướp. One who robs others in a lawless area, especially as part of a group. Ví dụ : "The bandits ambushed the stagecoach on the remote desert road, stealing the passengers' money and valuables. " Bọn giặc cướp đã phục kích xe ngựa trên con đường sa mạc heo hút, cướp tiền bạc và đồ vật có giá trị của hành khách. person action law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên cướp, kẻ cướp, thổ phỉ. An outlaw. Ví dụ : "The masked bandit robbed the stagecoach of all its gold. " Tên cướp bịt mặt đã cướp hết vàng trên xe ngựa. person law character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ gian lận, người lừa đảo. One who cheats others. Ví dụ : "The student was accused of being a bandit, because he cheated on the test. " Cậu học sinh bị tố là kẻ gian lận vì đã quay cóp trong bài kiểm tra. person character moral business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi cơ địch, máy bay địch. An enemy aircraft. Ví dụ : "The pilot spotted a bandit approaching from the east. " Phi công phát hiện một phi cơ địch đang tiến đến từ hướng đông. military vehicle weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ trà trộn, người chạy lậu. A runner who covertly joins a race without having registered as a participant. Ví dụ : "The marathon had a few bandits who slipped in without registering. " Cuộc thi marathon có một vài người chạy lậu trà trộn vào mà không đăng ký. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, ăn cướp, trấn lột. To rob, or steal from, in the manner of a bandit. Ví dụ : "The student banditted his friend's lunch money. " Cậu học sinh đó trấn lột tiền ăn trưa của bạn mình. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc