Hình nền cho dared
BeDict Logo

dared

/dɛəd/ /dɛɹd/

Định nghĩa

verb

Dám, cả gan.

Ví dụ :

Cô ấy dám hỏi xin giáo viên giúp đỡ thêm, dù cô ấy rất nhút nhát.
verb

Đánh bẫy chim bằng cách gây kinh hãi (thường dùng gương, vải đỏ, chim cắt,...).

Ví dụ :

Lão thợ săn già dùng gương lóa mắt làm chim sơn ca hoảng sợ trên cánh đồng, mong bắt được chúng dưới tấm lưới của mình.
verb

Ngây ra, trố mắt, nhìn trân trân.

Ví dụ :

Đứa bé ngây người, trố mắt nhìn đoàn tàu lượn siêu tốc khổng lồ đang sừng sững trước mặt, đôi mắt mở to vừa sợ hãi vừa thích thú.