noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa chở khách đường dài. A horse-drawn coach that runs routinely between two destinations to transport passengers and mail. Ví dụ : "In the old Western movies, the stagecoach was often robbed by bandits on its journey between towns. " Trong những bộ phim miền tây cũ, xe ngựa chở khách đường dài thường bị bọn cướp tấn công trên đường đi giữa các thị trấn. vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe ngựa. To travel by stage-coach. Ví dụ : "To get to Grandma's house, we had to stagecoach for several hours. " Để đến nhà bà, chúng tôi phải đi xe ngựa mấy tiếng đồng hồ liền. vehicle action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc