noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng cướp, bọn cướp, thổ phỉ. One who robs others in a lawless area, especially as part of a group. Ví dụ : "The travelers were warned to avoid the mountain pass because bandits often robbed people there. " Khách du lịch được cảnh báo nên tránh con đường đèo đó vì bọn thổ phỉ thường xuyên cướp bóc ở đó. person group action law military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, kẻ cướp, bọn cướp. An outlaw. Ví dụ : "The movie was about a group of bandits who robbed trains in the Wild West. " Bộ phim kể về một bọn cướp chuyên đi cướp tàu hỏa ở miền tây hoang dã. person law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, quân cướp. One who cheats others. Ví dụ : "The market sellers were bandits, overcharging tourists for souvenirs. " Mấy người bán hàng ở chợ đó đúng là quân cướp, chặt chém khách du lịch mua quà lưu niệm. character person moral business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tặc. An enemy aircraft. Ví dụ : ""Incoming! Three bandits approaching our formation, prepare for a dogfight!" " "Có không tặc đang đến! Ba chiếc không tặc đang tiến gần đội hình của chúng ta, chuẩn bị nghênh chiến!" military vehicle weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, Kẻ gian lận. A runner who covertly joins a race without having registered as a participant. Ví dụ : "During the city marathon, race officials tried to identify the bandits who jumped into the course halfway through, hoping to grab a free t-shirt and medal. " Trong cuộc thi marathon của thành phố, các trọng tài cố gắng xác định những kẻ gian lận, những người đã nhảy vào đường chạy giữa chừng mà không đăng ký, với hy vọng lấy được áo thun và huy chương miễn phí. sport race entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc