Hình nền cho bandits
BeDict Logo

bandits

/ˈbændɪts/

Định nghĩa

noun

Băng cướp, bọn cướp, thổ phỉ.

Ví dụ :

Khách du lịch được cảnh báo nên tránh con đường đèo đó vì bọn thổ phỉ thường xuyên cướp bóc ở đó.
noun

Gian lận, Kẻ gian lận.

Ví dụ :

Trong cuộc thi marathon của thành phố, các trọng tài cố gắng xác định những kẻ gian lận, những người đã nhảy vào đường chạy giữa chừng mà không đăng ký, với hy vọng lấy được áo thun và huy chương miễn phí.