verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc xí ngầu, chơi xí ngầu. To play dice. Ví dụ : "Every Friday night, my friends and I diced for fun and small prizes. " Vào mỗi tối thứ sáu, tôi và bạn bè thường chơi xí ngầu cho vui và để tranh những giải thưởng nhỏ. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thái hạt lựu, cắt hạt lựu. To cut into small cubes. Ví dụ : "I diced the carrots and celery before adding them to the soup. " Tôi thái hạt lựu cà rốt và cần tây trước khi cho chúng vào súp. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thái hạt lựu, cắt hạt lựu. To ornament with squares, diamonds, or cubes. Ví dụ : "The chef diced the carrots into small, even cubes for the soup. " Đầu bếp thái hạt lựu cà rốt thành những miếng vuông nhỏ, đều nhau cho món súp. food style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc