Hình nền cho bloated
BeDict Logo

bloated

/ˈbloʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm phồng lên, trương lên.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn đã làm cho sông trương phồng lên, khiến nó tràn bờ.
adjective

Phình to, cồng kềnh, thừa thãi.

Ví dụ :

Phần mềm soạn thảo văn bản mới này cồng kềnh quá, nhồi nhét toàn tính năng không cần thiết nên tải mãi mới xong.