noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Doanh nhân, thương nhân, người làm kinh doanh. A person in business, or one who works at a commercial institution. Ví dụ : "The businessperson negotiated a deal to supply the school cafeteria with fresh fruit. " Vị doanh nhân kia đã đàm phán một thỏa thuận cung cấp trái cây tươi cho căng tin trường học. business person job economy commerce work finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc