Hình nền cho cabriolet
BeDict Logo

cabriolet

/kæ.bɹi.əˈleɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy hạ mui chiếc xe mui trần của mình xuống và tận hưởng ánh nắng mặt trời trên đường lái xe về nhà.