Hình nền cho lowered
BeDict Logo

lowered

/ˈləʊəd/ /ˈloʊɚd/

Định nghĩa

verb

Cau có, nhăn nhó.

To frown; to look sullen.

Ví dụ :

"When his mother said he couldn't go to the party, Michael lowered, making it clear he was unhappy. "
Khi mẹ bảo Michael không được đi dự tiệc, cậu bé cau có nhăn nhó ra mặt, để lộ rõ vẻ không vui của mình.
verb

Ví dụ :

Bầu trời tối sầm lại, mây đen kéo đến đầy đe dọa, đúng lúc cơn bão sắp sửa bắt đầu.