noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút bấm. A retractable pen. Ví dụ : "My father uses a retractable pen for signing documents at work. " Ba tôi dùng bút bấm để ký các giấy tờ ở chỗ làm. stationery item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể thu vào, rút lại được. Capable of being retracted; retractile. Ví dụ : "The pen has a retractable tip, so you can click it to hide the point when you're not writing. " Cây bút này có đầu ngòi có thể thụt vào được, nên bạn có thể bấm để giấu ngòi đi khi không viết. technical device machine technology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc