Hình nền cho retractable
BeDict Logo

retractable

/ɹiˈtɹæktɪbəl/

Định nghĩa

noun

Bút bấm.

A retractable pen.

Ví dụ :

Ba tôi dùng bút bấm để ký các giấy tờ ở chỗ làm.