Hình nền cho trolley
BeDict Logo

trolley

/ˈtrɒli/ /ˈtrɑːli/

Định nghĩa

noun

Xe đẩy, xe chở hàng.

Ví dụ :

Cô ấy đẩy chiếc xe đẩy nặng trịch qua siêu thị, chất đầy hàng hóa vào đó.
noun

Ví dụ :

Cần điện của xe điện đụng vào đường dây điện trên cao, làm gián đoạn chuyến đi trong chốc lát.
noun

Ví dụ :

Cái dầm thép nặng được cần cẩu nâng cẩn thận vào đúng vị trí, sử dụng xe con lăn của nó để di chuyển dầm theo phương ngang dọc theo đường ray trên cao.