verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký, ký tên. To make a mark Ví dụ : "The artist was signing his name on the bottom of the painting. " Người họa sĩ đang ký tên của mình ở phía dưới bức tranh. sign writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dấu thánh giá. To make the sign of the cross Ví dụ : "Before starting the meeting, the team leader knelt and signed. " Trước khi bắt đầu cuộc họp, trưởng nhóm quỳ xuống và làm dấu thánh giá. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, ra dấu, báo hiệu. To indicate Ví dụ : "The teacher was signing to the student to come closer. " Cô giáo ra hiệu cho học sinh tiến lại gần hơn. communication sign language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký kết hợp đồng, ký hợp đồng. The act of concluding a contract, especially by an athlete or entertainer with a company. Ví dụ : "The athlete's signing with the sports agency was big news for the team. " Việc vận động viên đó ký hợp đồng với công ty đại diện thể thao là một tin lớn đối với đội. entertainment business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản hợp đồng, tân binh. (by extension) A player signed by a sporting organization. Ví dụ : "The new signing for the school basketball team is a talented junior. " Tân binh mới của đội bóng rổ trường, một bản hợp đồng tài năng, là một học sinh cấp hai đầy triển vọng. sport organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tặng sách, buổi ký tặng sách. An event (signing session) in a bookshop etc. where an author signs copies of his or her book. Ví dụ : "The author's signing was very popular; the bookstore was crowded with people waiting to get their books signed. " Buổi ký tặng sách của tác giả rất được yêu thích; nhà sách chật kín người xếp hàng chờ được tác giả ký tặng vào sách của họ. literature culture entertainment event writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký hiệu, ngôn ngữ ký hiệu. The use of sign language; skill at using a sign language. Ví dụ : "My daughter's signing class is very popular at school. " Lớp học ngôn ngữ ký hiệu của con gái tôi rất được yêu thích ở trường. language communication sign ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc