Hình nền cho signing
BeDict Logo

signing

/ˈsaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ký, ký tên.

Ví dụ :

"The artist was signing his name on the bottom of the painting. "
Người họa sĩ đang ký tên của mình ở phía dưới bức tranh.
noun

Ký tặng sách, buổi ký tặng sách.

Ví dụ :

Buổi ký tặng sách của tác giả rất được yêu thích; nhà sách chật kín người xếp hàng chờ được tác giả ký tặng vào sách của họ.