Hình nền cho carbonaceous
BeDict Logo

carbonaceous

/ˌkɑːrboʊˈneɪʃəs/ /ˌkɑːrbənˈeɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Chứa cacbon, thuộc về cacbon.

Ví dụ :

Đất trong vườn tối màu và giàu cacbon, rất thích hợp để trồng rau.