verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, vô hiệu hóa. To formally revoke the validity of. Ví dụ : "The court annulling the marriage license ended the couple's legal relationship. " Việc tòa án hủy bỏ giấy đăng ký kết hôn đã chấm dứt quan hệ pháp lý của cặp đôi. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ hôn, tuyên bố vô hiệu (hôn nhân). To dissolve (a marital union) on the grounds that it is not valid. Ví dụ : "Because the marriage was based on fraud, the judge is annulling it. " Vì cuộc hôn nhân dựa trên sự gian dối, thẩm phán đang hủy hôn, tuyên bố cuộc hôn nhân đó vô hiệu. family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hủy bỏ, sự vô hiệu hóa, sự bãi bỏ. An annulment. Ví dụ : "The annulment of the contract ended the dispute between the two companies. " Việc hủy bỏ hợp đồng đã chấm dứt tranh chấp giữa hai công ty. law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc