Hình nền cho annulling
BeDict Logo

annulling

/əˈnʌlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hủy bỏ, vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Việc tòa án hủy bỏ giấy đăng ký kết hôn đã chấm dứt quan hệ pháp lý của cặp đôi.