verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lão hóa, gây lão hóa. To cause to grow old; to impart the characteristics of age to. Ví dụ : "Grief ages us." Nỗi đau buồn làm chúng ta già đi nhanh chóng. age physiology biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn lại, trì hoãn. To postpone an action that would extinguish something, as a debt. Ví dụ : "To avoid immediate bankruptcy, the family is aging their large loan payments. " Để tránh phá sản ngay lập tức, gia đình đó đang trì hoãn việc thanh toán các khoản vay lớn của họ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lão hóa, làm cho già đi. To categorize by age. Ví dụ : "One his first assignments was to age the accounts receivable." Một trong những nhiệm vụ đầu tiên của anh ấy là phân loại các khoản phải thu theo độ trễ thanh toán (tức là khoản nào tồn đọng bao lâu). age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Già đi, lão hóa, trở nên già cỗi. To grow aged; to become old; to show marks of age. Ví dụ : "He grew fat as he aged." Ông ấy trở nên béo phì khi ngày càng già đi. age physiology biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lão hóa, sự già đi, quá trình trưởng thành. The process of becoming older or more mature. Ví dụ : "The aging process can bring wisdom and experience to a family. " Quá trình lão hóa có thể mang lại sự khôn ngoan và kinh nghiệm cho gia đình. age process biology physiology time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm lão hóa, sự tạo vẻ cổ kính. The deliberate process of making something (such as an antique) appear (or, in science fiction, become) older than it is. Ví dụ : "The antique shop owner used aging techniques to make the furniture look older and more valuable. " Chủ tiệm đồ cổ đã sử dụng các kỹ thuật tạo vẻ cổ kính để làm cho đồ nội thất trông cũ kỹ và có giá trị hơn. appearance art process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lão hóa, sự già đi. Becoming senescent; accumulating damage to macromolecules, cells, tissues and organs with the passage of time; progressing loss of health, mobility, vibrancy and body functionality, resulting in biological death. Ví dụ : "The aging process is a natural part of life, and it affects everyone. " Quá trình lão hóa là một phần tự nhiên của cuộc sống, và nó ảnh hưởng đến tất cả mọi người. physiology body age medicine biology biochemistry process organism human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lão hóa, sự già đi. Wear, wear and tear. Ví dụ : "The aging of the school building was evident in the cracked paint and crumbling walls. " Sự lão hóa của tòa nhà trường thể hiện rõ qua lớp sơn bong tróc và những bức tường đang mục nát. age wear body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Già đi, lão hóa. Becoming elderly. Ví dụ : "The aging artist could no longer steadily hold the brush." Người nghệ sĩ ngày càng già đi không còn cầm chắc cọ vẽ được nữa. age physiology biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc