adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm khốc, kinh khủng, tồi tệ. In a catastrophic manner, or to a catastrophic extent; disastrously. Ví dụ : "The dam failed catastrophically, flooding the entire valley. " Con đập bị vỡ một cách thảm khốc, gây ngập lụt toàn bộ thung lũng. disaster outcome environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc