Hình nền cho catastrophically
BeDict Logo

catastrophically

/ˌkætəˈstrɑfɪkli/ /ˌkætəˈstrɒfɪkli/

Định nghĩa

adverb

Thảm khốc, kinh khủng, tồi tệ.

Ví dụ :

"The dam failed catastrophically, flooding the entire valley. "
Con đập bị vỡ một cách thảm khốc, gây ngập lụt toàn bộ thung lũng.