noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớt cayenne, ớt đỏ. Cayenne pepper. Ví dụ : "His barbeque sauce could use a hint of cayenne to heat it up a bit." Nước sốt thịt nướng của anh ấy cần thêm một chút ớt cayenne để tăng độ cay lên. food vegetable plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc