noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nướng, vỉ nướng. A fireplace or pit for grilling food, typically used outdoors and traditionally employing hot charcoal as the heating medium. Ví dụ : "We cooked our food on the barbecue." Chúng tôi nướng thức ăn bằng lò nướng than ngoài trời. food utensil tradition culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc nướng ngoài trời, buổi tiệc thịt nướng. A meal or event highlighted by food cooked in such an apparatus. Ví dụ : "We had a barbeque in the park last weekend to celebrate my birthday. " Cuối tuần trước, chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc thịt nướng ngoài trời ở công viên để mừng sinh nhật tôi. food event entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt nướng hun khói, thịt nướng BBQ. Meat, especially pork or beef, which has been cooked in such an apparatus (i.e. smoked over indirect heat from high-smoke fuels) and then chopped up or shredded. Ví dụ : "She ordered a plate of barbecue with a side of slaw." Cô ấy gọi một đĩa thịt nướng BBQ xé sợi ăn kèm với gỏi bắp cải. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo quay nguyên con, bò quay nguyên con. A hog, ox, or other large animal roasted or broiled whole for a feast. Ví dụ : "The town's annual barbeque featured a whole roasted pig, drawing a large crowd. " Lễ hội nướng hàng năm của thị trấn có món heo quay nguyên con, thu hút rất đông người đến xem và ăn. food culture festival tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân phơi cà phê. A floor on which coffee beans are sun-dried. Ví dụ : "After the coffee beans are picked, they are spread out on the barbeque to dry in the sun. " Sau khi hái, những hạt cà phê được trải đều trên sân phơi cà phê để phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. agriculture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉ nướng. A framework of sticks. Ví dụ : "The fisherman built a small barbeque out of branches to roast his catch over the fire. " Người ngư dân dựng một cái vỉ nướng nhỏ bằng cành cây để nướng cá vừa bắt được trên lửa. structure utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng, nướng BBQ, nướng than hoa. To cook food on a barbecue; to smoke it over indirect heat from high-smoke fuels. Ví dụ : "We plan to barbeque chicken and ribs in the backyard this weekend. " Cuối tuần này, chúng tôi định nướng gà và sườn bằng than hoa ở sân sau. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng, nướng thịt. To grill. Ví dụ : "We will barbeque chicken and vegetables for dinner tonight. " Tối nay chúng ta sẽ nướng gà và rau cho bữa tối. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc