BeDict Logo

cdr

/ˈku.də/
Hình ảnh minh họa cho cdr: Đuôi, Phần còn lại.
noun

Đuôi, Phần còn lại.

"In Lisp, if the list (apple banana cherry) represents our fruit salad, then the cdr is the remaining salad: (banana cherry). "

Trong Lisp, nếu danh sách (apple banana cherry) tượng trưng cho món salad trái cây của chúng ta, thì cdr là phần salad còn lại: (banana cherry).