Hình nền cho splits
BeDict Logo

splits

/splɪts/

Định nghĩa

noun

Vết nứt, khe nứt, đường nứt.

Ví dụ :

Hàng rào gỗ cũ có những vết nứt chạy dọc xuống vài cây cột.
noun

Chia rẽ, sự phân ly, sự chia cắt.

Ví dụ :

Nhóm đã trải qua những chia rẽ sâu sắc về chiến lược dự án mới, với một số thành viên không đồng ý mạnh mẽ với hướng đi đã chọn.
noun

Ví dụ :

Cô gái tập thể dục dụng cụ luyện tập ép dọc và ép ngang mỗi ngày để tăng sự dẻo dai.
noun

Lịch tập, giáo án.

Ví dụ :

Nhiều vận động viên thể hình tuân theo các giáo án tập luyện, trong đó họ tập các nhóm cơ khác nhau vào những ngày khác nhau, ví dụ như tập trung vào chân một ngày và tay vào ngày hôm sau.
noun

Ví dụ :

Để mừng rượu trong đám cưới, địa điểm tổ chức cung cấp những chai champagne mini cho mỗi khách, để ai cũng có một chai nhỏ riêng.
noun

Ví dụ :

Sau khi chia bài liên tục bốn ván liền, người chia bài blackjack trông có vẻ mệt mỏi vì phải chia tiền thắng cược với người chơi may mắn kia.
verb

Ví dụ :

"Boston split with Philadelphia in a doubleheader, winning the first game 3-1 before losing 2-0 in the nightcap."
Trong trận đấu đôi, Boston đã chia điểm với Philadelphia, thắng trận đầu với tỷ số 3-1 trước khi thua 2-0 ở trận sau.