BeDict Logo

splits

/splɪts/
Hình ảnh minh họa cho splits: Ép dọc, ép ngang.
noun

Cô gái tập thể dục dụng cụ luyện tập ép dọc và ép ngang mỗi ngày để tăng sự dẻo dai.

Hình ảnh minh họa cho splits: Lịch tập, giáo án.
noun

Nhiều vận động viên thể hình tuân theo các giáo án tập luyện, trong đó họ tập các nhóm cơ khác nhau vào những ngày khác nhau, ví dụ như tập trung vào chân một ngày và tay vào ngày hôm sau.

Hình ảnh minh họa cho splits: Chai nhỏ, chai mini.
noun

Để mừng rượu trong đám cưới, địa điểm tổ chức cung cấp những chai champagne mini cho mỗi khách, để ai cũng có một chai nhỏ riêng.