BeDict Logo

predecessor

/ˈpɹiːdɪsɛsɚ/ /ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/ /ˈpɹi.də.sɛs.ɚ/
Hình ảnh minh họa cho predecessor: Người tiền nhiệm, người đi trước.
 - Image 1
predecessor: Người tiền nhiệm, người đi trước.
 - Thumbnail 1
predecessor: Người tiền nhiệm, người đi trước.
 - Thumbnail 2
noun

Người tiền nhiệm, người đi trước.

Người tiền nhiệm của mẹ tôi làm hiệu trưởng trường đã nghỉ hưu năm ngoái sau 20 năm công tác.