noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá phiến. A fine-grained homogeneous sedimentary rock composed of clay or volcanic ash which has been metamorphosed so that it cleaves easily into thin layers. Ví dụ : "The geologist used a piece of slate to demonstrate how the rock splits easily into thin layers. " Nhà địa chất đã dùng một mẩu đá phiến để minh họa cách loại đá này tách ra thành các lớp mỏng một cách dễ dàng. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đá, Xám xanh. The bluish-grey colour of most slate. Ví dụ : "The roof tiles were a beautiful slate gray. " Ngói lợp mái nhà có màu xám xanh đá rất đẹp. color material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng con. A chalkboard, sheet of slate for writing on with chalk or with a thin rod of slate (a slate pencil) formerly commonly used by both students and teachers in schools Ví dụ : "The teacher wrote the lesson plan on the slate. " Cô giáo viết kế hoạch bài học lên bảng con. stationery writing education material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngói đá. A roofing-tile made of slate. Ví dụ : "The house had a sturdy roof made of slate, protecting it from the rain. " Ngôi nhà có một mái nhà vững chắc lợp bằng ngói đá, bảo vệ nó khỏi mưa gió. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sổ nợ, bảng nợ. A record of money owed. Ví dụ : "Put it on my slate – I’ll pay you next week." Ghi vào sổ nợ của tôi nhé – tuần sau tôi trả anh. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh sách ứng cử viên. A list of affiliated candidates for an election. Ví dụ : "Roy Disney led the alternative slate of directors for the stockholder vote." Roy Disney dẫn đầu danh sách ứng cử viên ban giám đốc thay thế cho cuộc bỏ phiếu của các cổ đông. politics government list organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá phiến nhân tạo. An artificial material resembling slate and used for the same purposes. Ví dụ : "The roof tiles were made of a dark gray slate, giving the house a classic look. " Ngói lợp mái nhà được làm bằng đá phiến nhân tạo màu xám đậm, tạo cho ngôi nhà vẻ cổ điển. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiến, mảnh. A thin plate of any material; a flake. Ví dụ : "The roofer used a slate to cover the small gap in the roof. " Người thợ lợp nhà đã dùng một phiến đá mỏng để che cái khe hở nhỏ trên mái nhà. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xám chì. Having the bluish-grey/gray colour of slate. Ví dụ : "The sky was a slate color on that stormy afternoon. " Bầu trời có màu xám chì vào buổi chiều giông bão đó. color material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp bằng đá phiến. To cover with slate. Ví dụ : "The old church ledgers show that the roof was slated in 1775." Sổ sách nhà thờ cổ cho thấy mái nhà đã được lợp bằng đá phiến vào năm 1775. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích gay gắt, phê phán nặng nề. To criticise harshly. Ví dụ : "The play was slated by the critics." Vở kịch đã bị giới phê bình chỉ trích gay gắt. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên kế hoạch, dự kiến. To schedule. Ví dụ : "The election was slated for November 2nd." Cuộc bầu cử đã được lên kế hoạch vào ngày 2 tháng 11. plan time organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệu trước, mong đợi. To anticipate or strongly expect. Ví dụ : "The next version of our software is slated to be the best release ever." Phiên bản phần mềm tiếp theo của chúng tôi được liệu trước/dự kiến sẽ là phiên bản tốt nhất từ trước đến nay. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả chó cắn. To set a dog upon (a person). Ví dụ : "The dog owner slated the dog at the stranger, hoping it would scare him away. " Chủ chó thả chó cắn người lạ, hy vọng nó sẽ làm người đó sợ hãi bỏ đi. action inhuman animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc