Hình nền cho chamfered
BeDict Logo

chamfered

/ˈʃæmfərd/ /ˈtʃæmfərd/

Định nghĩa

verb

Vát, Làm vát cạnh.

Ví dụ :

Để an toàn hơn cho trẻ em, người thợ mộc đã vát các cạnh sắc của chiếc bàn gỗ.