Hình nền cho ply
BeDict Logo

ply

/plaɪ/

Định nghĩa

noun

Lớp, Tầng.

Ví dụ :

"two-ply toilet paper"
Giấy vệ sinh hai lớp.
verb

Uốn, gấp, nắn, sửa đổi, thuyết phục.

Ví dụ :

Để đạt điểm cao hơn, học sinh đó phải dồn hết sức lực và nỗ lực để hiểu được khái niệm toán học khó nhằn kia.
verb

Ví dụ :

Để đến được bờ bên kia hồ khi ngược gió lớn, chiếc thuyền buồm phải lèo lái qua lại liên tục.