noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm nến, người bán nến. A person who makes or sells candles Ví dụ : "The chandler in the market offered a variety of beautifully scented candles. " Người thợ làm nến/người bán nến ở chợ bày bán rất nhiều loại nến thơm đẹp mắt. job business person commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người buôn bán (đồ dùng đặc biệt), chủ cửa hàng tạp hóa (đặc biệt là đồ dùng cho tàu thuyền). A dealer in (a specific kind of) provisions or supplies; especially a ship chandler. Ví dụ : "The fishing boat pulled into the harbor to restock its supplies at the chandler. " Chiếc thuyền đánh cá cập bến để mua thêm đồ dùng cần thiết ở cửa hàng tạp hóa chuyên bán đồ cho tàu thuyền. nautical business sailing job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc