verb🔗ShareTrừng phạt, khiển trách, đánh đập. To punish (someone), especially by corporal punishment."The teacher chastised the student for hitting another child. "Cô giáo đã khiển trách và phạt học sinh đó vì tội đánh bạn.actionlawmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrách mắng, quở trách, khiển trách. To castigate; to severely scold or censure (someone)."The teacher chastised the student for talking during class. "Cô giáo khiển trách học sinh vì nói chuyện trong giờ học.actioncharacterattitudecommunicationmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuở trách, khiển trách, la rầy. To lightly criticize or correct (someone)."The teacher gently chastised the student for talking during the lesson. "Cô giáo nhẹ nhàng khiển trách học sinh vì nói chuyện trong giờ học.characteractioncommunicationmoralattitudeeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc